làn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
anvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lan"

"làn" là một từ

Danh từ. Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "làn"

Từ có "làn" ở sau

Cùng vần "an", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.