làn
Phát âm (IPA): Hà Nội [laːn˨˩] · Huế [laːŋ˦˩] · Sài Gòn [laːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.
- Xách làn đi chợ.
- Đựng đầy làn quýt.
- Làn cói.
- Làn mây.
- Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng.
- Những làn khói lam chiều.
- Từng làn gió thoảng qua.
- Làn sóng.
- Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người.
- Làn tóc.
- Làn da.
- Làn điệu, nói tắt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"làn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lane; (classifier for waves) |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la voie |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Bahn |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เลน leen |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
làn hay làng?âm cuối n/ng · "làng": Khối dân cư ở nông thôn làm thành một đơn vị có đời sống riêng về nhiều mặt, và là đơn vị hành chính thấp nhất thời phong kiến.làn hay lành?âm cuối nh/n · "lành": Nguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.làn hay nàn?âm đầu l/n · "nàn": Biến âm của nạn (dùng trong văn học cũ).
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "làn"
làn sóngSóng xô nối tiếp nhau tạo thành từng lớp có bề mặt hình uốn lượn.làn điệuCách gọi một điệu hát; có thể gặp cách gọi này trong nghệ thuật sân khấu dân gian và dân ca.làn lànNgang mặt hoặc không chênh lệch nhiều.làn lànNgang mặt hoặc không chênh lệch nhiều.Dao Làn TiẻnTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "làn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.