làn

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [laːn˨˩] · Huế [laːŋ˦˩] · Sài Gòn [laːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Giỏ xách đựng đồ, làm bằng tre, mây, hoặc nhựa, miệng thường rộng, đáy bằng.
    • Xách làn đi chợ.
    • Đựng đầy làn quýt.
    • Làn cói.
    • Làn mây.
  2. Từ dùng kết hợp hạn chế với một vài từ chỉ từng đơn vị những vật cùng loại di chuyển liên tiếp và đều đặn, tạo thành lớp, thường là trải rộng.
    • Những làn khói lam chiều.
    • Từng làn gió thoảng qua.
    • Làn sóng.
  3. Từ dùng kết hợp hạn chế với vài từ chỉ bộ phận cơ thể người.
    • Làn tóc.
    • Làn da.
  4. Làn điệu, nói tắt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"làn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh lane; (classifier for waves)
🇫🇷 Tiếng Pháp la voie
🇩🇪 Tiếng Đức die Bahn
🇹🇭 Tiếng Thái เลน leen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "làn"

Cấu tạo âm tiết

lànâm đầu l · vần an · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "làn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.