lẫn
Phát âm (IPA): Hà Nội [lən˦ˀ˥] · Huế [ləŋ˧˨] · Sài Gòn [ləŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.
- Trách lẫn nhau.
- Đánh lẫn nhau.
- Giúp đỡ lẫn nhau.
- Hỏi lẫn nhau.
- Cùng với.
- Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ).
- Cả chị lẫn em đều đẹp .
- Cả tiền lẫn tình.
- Cả thầy lẫn trò.
- Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác.
- Người già hay lẫn.
- Nói lẫn.
- Cầm lẫn vở của bạn.
- Trót để lẫn hai loại vào nhau.
- Làm cho khó phân biệt cái này với cái khác.
- Trộn lẫn gạo xấu với gạo tốt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "lẫn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lẫn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mixed; both ... and |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 夹杂 jiā zá |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 混じる まじる |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปน pon |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lẫn hay lẩn?dấu hỏi/ngã · "lẩn": Trốn, lén lút lảng vào chỗ khuất mắt mọi người.lẫn hay nẫn?âm đầu l/n · "nẫn": Béo lẳn, tròn trịa
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lẫn"
lẫn nhauCó qua có lại.nhầm lẫn.trộn lẫnTrộn thứ nọ với thứ kia.lẫn lộnLầm cái nọ ra cái kia.lẫn cẫnNói người già hay lẫn.lầm lẫnLầm cái nọ với cái kia (nói khái quát).răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lẫn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.