lặn
Phát âm (IPA): Hà Nội [lan˧˨ʔ] · Huế [laŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [laŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tự làm cho mình chìm sâu xuống nước.
- Lặn một hơi dài.
- Thợ lặn.
- Bộ đồ lặn.
- Biến đi như lẩn mất vào chiều sâu, không còn thấy hiện ra trên bề mặt.
- Nốt sởi đã lặn.
- Người xấu duyên lặn vào trong... (ca dao).
- Khuất mất đi phía dưới đường chân trời.
- Trăng lặn.
- Mặt trời lặn sau dãy núi xa.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lặn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | dive · to dive; to set (sun) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 潜水 qián shuǐ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 潜る もぐる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 지다 jida |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | plonger |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | tauchen · untergehen |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ดำน้ำ dam-náam |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lặn hay lặng?âm cuối ng/n · "lặng": (Hoặc đg.) .lặn hay nặn?âm đầu l/n · "nặn": Tạo bằng tay một hình bằng một chất dẻo.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lặn"
lành lặnKhông bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).thợ lặnNgười làm việc ở dưới nước.ngụp lặnNgoi lên ngụp xuống dưới nước sâu (nói khái quát)lặn lộiĐi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.tàu lặntàu ngầm.chim sa cá lặnví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.lặn ngòi ngoi nướcLặn lội vượt qua nhiều chặng đường khó khăn vất vả.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lặn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.