lặn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "lăn"
"lặn" là một từ
Động từ. Tự làm cho mình chìm sâu xuống nước. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lặn"
lặn lộiĐi xa và vất vả như phải lặn suối vượt sông.lặn ngòi ngoi nướcLặn lội vượt qua nhiều chặng đường khó khăn vất vả.
Từ có "lặn" ở sau
lành lặnKhông bị rách, không bị sứt mẻ hoặc thương tật (nói khái quát).thợ lặnNgười làm việc ở dưới nước.ngụp lặnNgoi lên ngụp xuống dưới nước sâu (nói khái quát)chim sa cá lặnví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.tàu lặntàu ngầm.
Cùng vần "ăn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.