cặn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "căn"
"cặn" là một từ
Danh từ. Tạp chất trong nước, lắng xuống đáy vật đựng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cặn"
cặn bãCái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất.cặn kẽKĩ lưỡng, từng li từng tí.
Từ có "cặn" ở sau
uống nước cả cặnVí kẻ quá tham lam, bần tiện, ăn hết cả phần của người khác.hạng cặn bã(lón)Người vô chí.bông cặnCác chất rắn trong nước được kết dính lại tạo thành các cụm hạt lớn hơn trong quá trình keo tụ.
Cùng vần "ăn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.