mặn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "măn"
"mặn" là một từ
Tính từ. Có muối. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mặn"
mặn màBiểu lộ tình cảm chân thật và đằm thắm.mặn nồngBiểu lộ tình cảm chân thật và sâu sắc.mặn mòiVị mặn.
Từ có "mặn" ở sau
nước mặnNước tự nhiên có vị mặn vì chứa nhiều muối, thường ở biển.ngập mặn(vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn.mằn mặnHơi mặn.tiệc mặnBữa tiệc có ăn cơm và các món thịt, cá.
Cùng vần "ăn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.