Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vặn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ănvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "văn"

"vặn" là một từ

Động từ. Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "vặn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "vặn"

Từ có "vặn" ở sau

Cùng vần "ăn", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.