vặn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "văn"
"vặn" là một từ
Động từ. Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vặn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "vặn"
Từ có "vặn" ở sau
căn vặnHỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.hỏi vặnHỏi liền sau mỗi câu trả lời, mỗi lần lấn sâu hơn vào những chi tiết hay khía cạnh khiến người trả lời khó giấu giếm hoặc bị dồn vào thế rối trí.chìa vặnDụng cụ dùng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, v.v. nói chung.ốc vặnLoài ốc nhỏ, vỏ dài và nhọn, xoắn nhiều vòng.
Cùng vần "ăn", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.