vặn
Phát âm (IPA): Hà Nội [van˧˨ʔ] · Huế [vaŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [vaŋ˨˩˨] ~ [jaŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Xoắn mãi theo một chiều cho các sợi bện vào nhau.
- Vặn thừng.
- Khiến chuyển động theo một chiều để cho chặt.
- Vặn kim đồng hồ.
- Vặn khoá.
- Xoay bấc đèn dầu để cho ngọn lửa nhỏ đi hay lớn hơn.
- Ngọn đèn hoa kì vặn nhỏ bằng hạt đỗ (Nguyên Hồng)
- Trgt Nói hỏi dồn xem có nắm vững tri thức hay không.
- Giám khảo hỏi.
- Thí sinh.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "vặn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vặn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | twist · to twist; to turn |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 拧 níng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 捻る ひねる · 捩る ねじる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 틀다 teulda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | tordre |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | บิด bìt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vặn"
vặn vẹoUốn qua uốn lại, nghiêng ngả theo nhiều hướng khác nhau.căn vặnHỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc.hỏi vặnHỏi liền sau mỗi câu trả lời, mỗi lần lấn sâu hơn vào những chi tiết hay khía cạnh khiến người trả lời khó giấu giếm hoặc bị dồn vào thế rối trí.chìa vặnDụng cụ dùng để tháo lắp đai ốc, đinh ốc, đinh vít, v.v. nói chung.ốc vặnLoài ốc nhỏ, vỏ dài và nhọn, xoắn nhiều vòng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vặn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.