ván
Phát âm (IPA): Hà Nội [vaːn˧˦] · Huế [vaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [vaːŋ˦˥] ~ [jaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tấm gỗ mỏng và phẳng.
- Kẻ ván để đóng tủ .
- Ván đã đóng thuyền. (tục ngữ)
- Đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm.
- Kê ván mà ngủ .
- Bộ ván này khá đắt tiền đấy.
- Từng hiệp, từng đợt trong một số trò chơi.
- Đánh vài ván cờ.
- Chơi cho hết ván đã.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ván" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | board; game (round) |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 판 pan |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la partie · la manche |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | партия па́ртия · доска доска́ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ván"
lướt vánMôn thể thao lướt trên mặt nước bằng tấm ván nhờ lực kéo của ca nô.qua cầu rút vánVí tính người ích kỉ, xấu tính, đã vượt qua được trở ngại rồi thì triệt đường của người khác, không để cho ai tiến kịp mình.đậu lướt ván(Món ăn; cách nói văn chương) Đậu phụ chiên.uốn vánBệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thở, thường dẫn đến tử vong.Tả VánMột xã thuộc huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.ván thiênTấm ván làm nắp quan tài.gông vánGông làm bằng ván, khoét lỗ hổng ở giữa vừa cổ người bị tội.đo vánBị đánh ngã trên bục khi đấu quyền Anh.gỗ vánGỗ đã xẻ thành tấm (nói khái quát).ví dầu cầu vánSự giả thiết cho những điều đẹp đẽ đàng sau.ván đã đóng thuyềnÝ nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ván" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.