vấn

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ân

Phát âm (IPA): Hà Nội [vən˧˦] · Huế [vəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [vəŋ˦˥] ~ [jəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Quấn thành vòng.
    • Cái vành khăn em vấn đã tròn. (ca dao)
    • Người giòn chẳng lọ vấn khăn mới giòn. (cổ)
  2. Hỏi.
    • Vấn tội.
    • Tự vấn lương tâm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "vấn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "vấn"

thẩm vấnNói thẩm phán hỏi bên nguyên và bên bị.cố vấnNgười thường xuyên được hỏi ý kiến để tham khảo khi giải quyết công việc.phỏng vấnHỏi ý kiến để công bố trước dư luận.vấn đềĐiều cần phải được nghiên cứu giải quyết.tư vấnCó chức năng góp ý cho người hay cấp có thẩm quyền.học vấnSự hiểu biết do học tập mà có.tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.chất vấnĐặt vấn đề hỏi về một điều thắc mắc và yêu cầu giải thích rõ ràng.nghi vấnCòn đáng ngờ chưa tin được.vấn đáp(Kết hợp hạn chế) . Hỏi và trả lời (nói khái quát).củ vấnTra hỏi lại kĩ càng.vấn nạnVấn đề khó khăn lớn có tính chất xã hội, đang phải đương đầu đối phó một cách cấp thiết.vấn vítXoắn lại với nhau.vấn anHỏi thăm sức khoẻ.gội đầu vấn tócChỉ việc trọng người hiền.lục vấn(Kng.) . Hỏi vặn để truy cho ra lẽ.vương vấnCứ phải nghĩ đến, nhớ đến mà không thể dứt ra được.tham vấnTham gia tư vấn để thảo luận lấy ý kiến đóng góp hoặc giúp đỡ.truy vấnHỏi ráo riết để tìm ra manh mối.cật vấnHỏi vặn, gặng hỏi cặn kẽ, nghiêm nhặt.vấn lệKhốc rấm rứt.giải vấnGiải quyết vấn đề.hỏi lục vấnHỏi lan man nhiều điều một lúc.tóc vấn trầnKiểu tóc phụ nữ Bắc Kỳ và Trung Kỳ xuất hiện từ thập niên 1930 nhằm thay khăn vấn.

Cấu tạo âm tiết

vấnâm đầu v · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "vấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.