免
miễnHán Việt · Nôm
vấnHán Việt
mấyNôm
mếnNôm
lẫnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+514D
- Bộ thủ
- 儿 số 10
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- miễn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "miễn" · âm tiết miễn
- vấn — Hán Việt. Chữ cùng âm "vấn" · âm tiết vấn
- mấy — Nôm. Chữ cùng âm "mấy" · âm tiết mấy
- mến — Nôm. Chữ cùng âm "mến" · âm tiết mến
- lẫn — Nôm. Chữ cùng âm "lẫn" · âm tiết lẫn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 免 theo lối Nôm
mấyhơn một, nhưng không nhiều lắm (nhỏ hơn khoảng 10)lẫnTừ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.miễnCho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.mếnYêu thích.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
spare; excuse from; evade
Chữ khác cũng đọc là "miễn"
Chữ khác cũng đọc là "vấn"
Chữ khác cũng đọc là "mấy"
Chữ khác cũng đọc là "mến"
Chữ khác cũng đọc là "lẫn"
Chữ cùng bộ 儿
光quang兒nhi元nguyên先tiên兔thỏ兢cạnh兄huynh克khắc充sung兜đâu兀ngột兇hung儿nhi允sung党chưởng兏trường兆triệu𠓇sáng兂trâm兎thố兌duyệt兊duyệt兑đoài兕chuỷ兘thuỷ兠đâu𠒥ràng𠒦rỡ𠒯nhóc𠓀trước
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 免
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 免 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).