兌
duyệtHán Việt
duệHán Việt
nhuệHán Việt
đoàiHán Việt
đoáiHán Việt
Có âm Hán Việt U+514C
- Bộ thủ
- 儿 số 10
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- duyệt — Hán Việt. Chữ cùng âm "duyệt" · âm tiết duyệt
- duệ — Hán Việt. Chữ cùng âm "duệ" · âm tiết duệ
- nhuệ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nhuệ" · âm tiết nhuệ
- đoài — Hán Việt. Chữ cùng âm "đoài" · âm tiết đoài
- đoái — Hán Việt. Chữ cùng âm "đoái" · âm tiết đoái
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cash; exchange, barter; weight; trigram ☱; hexagram ䷹
Giản thể và phồn thể
Chữ 兌 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "duyệt"
Chữ khác cũng đọc là "duệ"
Chữ khác cũng đọc là "nhuệ"
Chữ khác cũng đọc là "đoài"
Chữ khác cũng đọc là "đoái"
Chữ cùng bộ 儿
光quang免miễn兒nhi元nguyên先tiên兔thỏ兢cạnh兄huynh克khắc充sung兜đâu兀ngột兇hung儿nhi允sung党chưởng兏trường兆triệu𠓇sáng兂trâm兎thố兊duyệt兑đoài兕chuỷ兘thuỷ兠đâu𠒥ràng𠒦rỡ𠒯nhóc𠓀trước
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 兌
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 兌 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).