nhuệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhuê"
Từ bắt đầu bằng "nhuệ"
Từ có "nhuệ" ở sau
tinh nhuệ(Quân đội) Được huấn luyện kĩ, trang bị đầy đủ và có sức chiến đấu cao.anh nhuệtài giỏi, sắc bénVăn NhuệMột xã thuộc huyện ân Thi, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.mẫn nhuệSắc bén, sắc sảo.
Cùng vần "uê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.