huệ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
uêvần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "huê"

"huệ" là một từ

Danh từ. Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "huệ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "huệ"

Từ có "huệ" ở sau

Cùng vần "uê", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.