huệ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "huê"
"huệ" là một từ
Danh từ. Cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, có màu trắng ngà hương thơm dịu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "huệ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "huệ"
huệ tứRa ơn cho.huệ cốRa ơn, đoái đến kẻ dưới (cũ).Huệ KhảNgày mồng 9/12, Huệ Khả đến hỏi đạo Bồ Đề Đạt Ma, đứng suốt ngày trong cơn mưa tuyết. Huệ Khả chặt tay, Bồ Đề Đạt Ma quay lại bảo: "Đừng đi tìm cái chân lý này ở chỗ khác.".
Từ có "huệ" ở sau
ân huệƠn to lớn ở trên ban xuống.nhân huệ(Cũ) Ơn huệ lớn lao.tối huệ quốcNói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thuận lợi nhất.ơn huệxem ân huệlan huệChỉ con gái xinh đẹp như hoa lan hoa huệ.hỗ huệ(Điều ước) Điều ước ký kết giữa hai nước, qui định việc hưởng hay trao đổi những quyền lợi ngang nhau (cũ).
Cùng vần "uê", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.