tối huệ quốc

Danh từ
Danh từ
  1. Nói hai nước ký kết và hứa cho nhau hưởng những quyền lợi cao nhất và những điều kiện thuận lợi nhất.

Cấu tạo âm tiết

tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
huệâm đầu h · vần uê · thanh nặng
quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tối huệ quốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.