quốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 173 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "quôc"
"quốc" là một từ
Danh từ. Đất nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "quốc"
quốc giaNhà nước.quốc tếTổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.quốc hộiCơ quan lập pháp tối cao của một nước, do nhân dân bầu ra.quốc tịchTư cách là công dân của một nước nhất định.quốc phòngViệc giữ gìn đất nước chống mọi âm mưu xâm lược.quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.quốc ngữTiếng nói của bản quốc, của chính nước mình.quốc vănTiếng nước nhà; phân biệt với ngoại văn.quốc kỳCờ tượng trưng cho một nước.quốc trưởngNgười đứng đầu một nước, theo cách gọi của một số nước.quốc tế ngữThứ ngôn ngữ đặt ra với hy vọng làm công cụ giao thiệp quốc tế.quốc caBài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.quốc thưVăn kiện ngoại giao mang chữ ký của nguyên thủ một nước, trao quyền thay mặt chính phủ cho một đại sứ và do đại sứ trình nguyên thủ của nước tại đó mình đến thực hiện nhiệm vụ, khi bắt đầu nhận chức.quốc khánhNgày lễ hằng năm của một quốc gia, kỉ niệm sự kiện giành được độc lập.quốc vươngVua của một vương quốc.quốc thựcMón ăn quốc gia.quốc phápPháp luật của một nước.quốc vụ việnTừ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.quốc dânDân trong một nước.quốc phụNgười được xem là cha đẻ của một quốc gia, đặc biệt là người có vai trò quan trọng trong việc thành lập hoặc giành độc lập cho quốc gia đó.quốc hữuSở hữu bởi nhà nước.quốc lộĐường lớn liên tỉnh do chính phủ quản lí; phân biệt với tỉnh lộ.quốc đảo.quốc tế hoáLàm cho có tính chất quốc tế.quốc hoaLoài hoa đặc trưng của một quốc gia.quốc sưNgười thầy dạy học của thái tử (cũ).quốc giáoTôn giáo chính thức của một nước.quốc côngTước phong kiến xếp hàng thứ nhất.quốc sảnNhững vật được làm ra hay tìm ra trong đất nước.quốc kếĐường lối, chính sách của một nước.quốc tangTang chung cho cả nước.quốc huyHuy hiệu tượng trưng cho một nước.quốc hữu hóa(tư liệu sản xuất, xí nghiệp, đất đai, v.v. thuộc tư nhân) chuyển thành của nhà nước, do nhà nước quản lí.quốc sửSử của nước mình.quốc sựViệc quan hệ đến đất nước.quốc hiệuTên một nước.quốc dụngtài chánh của nhà nước.quốc sắcNgười con gái đẹp nhất nước.quốc sỉSự nhục nhã chung cho cả nước.quốc thểSự thể hiện danh dự của một nước.quốc tế hóa.quốc kế dân sinhNhững vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát).quốc nộiỞ trong nước, thuộc phạm vi trong nước.quốc doanh(Thường dùng phụ sau d.) . Do nhà nước kinh doanh.quốc sáchChính sách lớn, quan trọng của nhà nướcquốc âmTiếng nói của nước mình.quốc tángViệc chôn cất một người có công, do Nhà nước đứng ra lo liệu.quốc phúCủa cải của một nước.
Từ có "quốc" ở sau
Hàn QuốcMột quốc gia thuộc Đông Á, nằm ở nửa phía nam của bán đảo Triều Tiên.vương quốcNước có người đứng đầu là vua.tổ quốcĐất nước, được bao đời trước xây dựng và để lại, trong quan hệ với những người dân có tình cảm gắn bó với nó.Trung QuốcThuộc về Trung Quốc.toàn quốcCả nước.đế quốcNước quân chủ do hoàng đế đứng đầụ.khuynh thành khuynh quốc(Nghĩa bóng) Nói sắc đẹp của một người phụ nữ làm cho người ta mê mệt (nay thường dùng để đùa).Vương quốc AnhVương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland.đại biểu quốc hộiThành viên của quốc hội, do cử tri trực tiếp bầu ra.trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.Anh QuốcLà một nước ở châu Âucường quốcNước lớn mạnh có vai trò và ảnh hưởng quan trọng trong quan hệ quốc tế.vườn quốc giaKhu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.thiên thặng chi quốcNước có ngàn cỗ xe.hứa quốcHứa hẹn sẵn sàng dâng mình cho tổ quốc.đại công quốcMột quốc gia cai trị bởi một đại công tước hay nữ đại công tước đứng đầu.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.siêu quốc giaVượt lên giới hạn của quốc gia, chính phủ, nhà nước.Đại Hàn Dân Quốcmột quốc gia nằm ở cực Nam bán đảo Triều Tiên, thành lập năm 1948, lấy quốc đô Tân La.đảo quốcQuốc gia nằm trên một đảo hoặc một quần đảo.quân quốcViệc quân sự và quốc gia.Liên Hợp Quốc.kinh quốcKinh đô, thủ đô của một quốc gia.ngoại quốcNước ngoài.người Trung Quốclà người sinh sống tại Trung Quốcmậu dịch quốc doanhViệc buôn bán, cơ quan buôn bán do Nhà nước quản lý ở các nước xã hội chủ nghĩa.tiếng Hàn Quốcxem tiếng HànHợp chúng quốc Hoa Kỳxem Hoa Kỳcông quốcNước do một công tước đứng đầu ở châu Âu thời phong kiến.ái quốcYêu nước.đế quốc chủ nghĩaThuộc về chủ nghĩa đế quốc, có tính chất của chủ nghĩa đế quốc.giám quốcNgười thay mặt vua trông coi việc nước khi vua vắng mặt.Quỹ Tiền tệ Quốc tếMột tổ chức quốc tế giám sát hệ thống tài chính toàn cầu bằng cách theo dõi tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán, cũng như hỗ trợ kỹ thuật và giúp đỡ tài chính khi có yêu cầu.nguyên thủ quốc giaxem quốc trưởng.Phú QuốcThành phố đảo thuộc tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.chữ Trung Quốcxem chữ Hántù trưởng quốcLiên minh chính trị bộ lạc.vạn quốcTất cả các quốc gia trên thế giới.mẫu quốcTừ của các dân tộc thuộc địa gọi quốc gia đang cai trị trên thực tế.hưng quốcXây dựng đất nước phồn vinh, hưng thịnh.vệ quốc quânQuân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)lương sư hưng quốcNgười thầy giáo có lương tâm tốt chính đã lập nên công trạng cho đất nước.giờ quốc tếGiờ của kinh tuyến gốc (kinh tuyến đi qua đài thiên văn Greenwich ở ngoại ô London), hiện nay được lấy làm giờ gốc trong tính toán khoa học và thông tin giữa các nước.vệ quốcBảo vệ tổ quốc.lập quốcXây dựng một nước có qui củ, có chủ quyền.vong quốc nôNgười dân đã bị mất đi tổ quốc, phải sống lưu vong.vong quốcMất đi tổ quốc.
Cùng vần "ôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.