Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quốc sắc

Danh từ
Danh từ
  1. Người con gái đẹp nhất nước.
    • Đã nên quốc sắc thiên hương,.
    • Một cười này hẳn nghìn vàng chẳng ngoa (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "quốc sắc"

Cấu tạo âm tiết

quốcâm đầu qu · vần ôc · thanh sắc
sắcâm đầu s · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quốc sắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.