Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sắc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 67 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ăcvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "săc"

"sắc" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Màu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "sắc"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sắc"

sắc bénRất tinh, nhanh, nhạy (nói khái quát).sắc tháiNét tinh tế làm phân biệt những sự vật về cơ bản giống nhau.sắc cầu(Thiên văn học) .sắc chỉVăn bản ghi mệnh lệnh của vua (cũ).sắc dụcLòng ham muốn sắc đẹp và khoái lạc về thể xác.sắc đẹpVẻ đẹp của phụ nữ.sắc sảoThông minh lanh lợi.sắc mặtVẻ mặt.sắc cạnhSắc sảo, khó bắt bẻ.sắc độĐộ đậm nhạt hoặc của màu sắc.sắc tộcMột nhóm người được định nghĩa theo đặc tính xã hội, dựa trên cơ sở về nguồn gốc tổ tiên, quốc gia, văn hóa, lịch sử chung, tôn giáo, v.v...sắc lệnhMệnh lệnh, văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan trọng, có giá trị như pháp luật, tất cả mọi người phải tuân theo.sắc xuânCảnh vật, màu sắc của mùa xuân.sắc phongNói vua dùng sắc chỉ phong chức tước.sắc thuếThuế, khoản tiền, hiện vật bắt buộc phải nộp cho Nhà nước khi tiến hành sản xuất, kinh doanh hay một khoản thu của Nhà nước mang tính bắt buộc đối với công dân, tổ chức.sắc sai(Vật lý học) Hiện tượng khiến cho ảnh của các vật nhìn qua dụng cụ quang học thường phát ngũ sắc.sắc tốCác chất màu thấm vào các thể hữu cơ hoặc các chất lỏng trong cơ thể.sắc chíTờ sắc ban bố mệnh lệnh của nhà vua.sắc phụcQuần áo màu để phân biệt chức tước quan lại trong thời phong kiến.sắc tướngTừ dùng trong Phật giáo để chỉ những hình trạng thấy được.sắc lịnhxem sắc lệnhsắc luậtMệnh lệnh của chủ tịch hay tổng thống một nước, có hiệu lực như một đạo luật do quốc hội thông qua.sắc sắc không khôngTừ dùng trong Phật giáo có nghĩa là có cũng như không, không cũng như có.

Từ có "sắc" ở sau

màu sắcSự phối hợp nhiều màu.xuất sắcTốt, giỏi, vượt trội hẳn so với bình thường.sâu sắcCó tính chất đi vào chiều sâu, những vấn đề thuộc bản chất.quốc sắc thiên hương(Nghĩa đen) Sắc nước, hương trời.súc sắcKhối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc. Sau khi được người chơi cho lăn, chúng sẽ dừng lại với một mặt ngửa lên trên mang tính ngẫu nhiên. Cũng có những súc sắc có hình dạng là các khối nhiều mặt đều với số lượng các mặt có thể không phải là 6.thanh sắcÂm nhạc và sắc đẹp của phụ nữ.bản sắcTính chất đặc biệt vốn có, tạo thành phẩm cách riêng.đặc sắcCó những nét riêng, tốt, đẹp hơn hẳn mức bình thường.khởi sắcCó vẻ hưng thịnh, tốt tươi hơn trước.đẳng sắcCó cùng màu sắc hoặc độ dài sóng.âm sắcPhẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính và thanh phụ.bỉ sắc tư phongCái kia kém thì cái này hơn, nghĩa là.thất sắcTái mặt đi vì sợ hãi đột ngột.nhuận sắcSửa chữa bài văn cho thêm hay. Làm tăng vẻ đẹp, làm tăng giá trị bằng cách sửa đổi, chỉnh, bổ sung, so sánh để có thêm nhiều độc giả.tửu sắc(Cũ) Rượu và gái đẹp, về mặt là những thú ham mê có hại.nhan sắcSắc đẹp, vẻ đẹp của phụ nữ.tài sắcTài năng và sắc đẹp.hữu sắc vô hương(Nghĩa đen) (thường dùng để chỉ hoa) Có màu sắc đẹp mà không có hương thơm.thần sắcVẻ mặt do tinh thần hiện ra.chức sắcTín đồ được tổ chức tôn giáo phong phẩm hoặc suy cử để giữ phẩm vị trong tổ chức.biến sắcThay đổi sắc mặt, thường tái đi, một cách đột ngột (vì quá sợ hãi, quá đau buồn hay quá tức giận)khí sắcVẻ mặt và tinh thần của người ta.ngũ sắcNăm màu là xanh, vàng, đỏ, trắng, đen.tứ sắcTrò chơi bằng bài lá có 112 quân với 4 màu xanh, vàng, đỏ, trắng khác nhau cho 4 người chơi.háo sắcCó tính ham mê gái đẹp.đa sắc tộcNhiều chủng tộc.sinh sắcTươi đẹp hơn trước.cảnh sắcCảnh thiên nhiên với nhiều sắc màu khác nhau, tạo nên hứng khởi khi nhìn ngắm.quốc sắcNgười con gái đẹp nhất nước.dấu sắcMột trong năm dấu giọng chỉ các thanh của âm trong tiếng Việt.màu cờ sắc áoMàu sắc của lá quốc kỳ và trang phục thi đấu của các vận động viên, biểu trưng cho danh dự, thể diện và tinh thần dân tộc trong thể thao.sắc sắc không khôngTừ dùng trong Phật giáo có nghĩa là có cũng như không, không cũng như có.phát ngũ sắc(Vật lý học) Nói ánh sáng trắng đi qua một môi trường hay một dụng cụ quang học bị phân tích thành tất cả các màu của quang phổ, như trong cầu vồng.tuyệt sắcNói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp.nhiễm sắc thểBộ phận của hạch tế bào, thường hình que, ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm.nữ sắcSắc đẹp của phụ nữ.cuộc thi sắc đẹpCuộc thi về vẻ đẹp bên ngoài (hình thể, gương mặt, dáng vóc), vẻ đẹp bên trong (nhân cách, tấm lòng) và tri thức, trí tuệ của nam, nữ, người chuyển giới.tiêu sắcNói một hệ thống quang học đã được sửa hết sắc sai.lưỡi sắc hơn gươmLưỡi con người sắc hơn cả thanh gươm.ngọt sắcNgọt đến khê cổ.mật sắcTo gan đánh bạo.tán sắc(Vật lý học) Phân tích một ánh sáng phức tạp ra những ánh sáng đơn giản.giới sắcKiêng sắc dục.

Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.