trắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "trăc"
"trắc" là một từ
Danh từ. Loài cây thuộc họ đậu gỗ mịn thớ, màu sẫm, có vân đen, dùng làm đồ đạc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trắc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trắc"
trắc nghiệmKhảo sát và đo lường khi làm các thí nghiệm trong phòng.trắc đạcDự đoán.trắc dĩTừ dùng trong văn học cũ chỉ lòng thương nhớ mẹ.trắc ẩnCó lòng thương hại người khác hoặc có lòng thương người, người có lòng trắc ẩn thường là người có nhiểu cảm xúc.trắc địaNgành khoa học chuyên về đo đạc vị trí tọa độ (kinh độ, vĩ độ, cao độ), hình dạng, kích thước, phương hướng để xử lý số liệu về địa hình và địa vật trên bề mặt Trái Đất.trắc trởGặp khó khăn, không trôi chảy.trắc lượngĐo đạc.trắc nếtCó nét xấu, không đứng đắn.trắc viễn(Kinh) (lý) ống kính dùng để đo khoảng cách từ chỗ người đứng quan sát cho đến chỗ vật nhìn được trong kính.trắc địa họcKhoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ.trắc diệnMặt bên; trái với chính diện.trắc bách diệpLoài cây cùng loại với thông, lá mọc đối, giẹp, hình vảy, thân phân nhánh trong những mặt phẳng thẳng đứng, thường trồng làm cảnh.trắc quang(Vật lý học) . Phương pháp đo độ sáng của các nguồn phát ánh sáng hoặc của các vật được rọi sáng.
Từ có "trắc" ở sau
đường trắc địa(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.bất trắcKhông liệu trước được.sinh trắc họcQuá trình đo lường tự động sử dụng các dữ liệu sinh học.kính trắc tinh(Thiên văn học) .quan trắcQuan sát, đo đạc các hiện tượng tự nhiên như thiên văn, địa lí, khí tượng, v.v.trúc trắcKhông xuôi, không trôi chảy.Phong TrắcSách Thiên hạ dị kỹ.luật bằng trắcQuy tắc sử dụng các âm tiết bằng, trắc trong thơ.kính trắc viễnDụng cụ quang học dùng để đo khoảng cách từ chỗ mình đứng đến một vật ở xa không cần hoặc không thể đi tới.suy trắcXem xét và lường tính.ma trắcDùi cui.
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.