nhắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhăc"
"nhắc" là một từ
Động từ. Nhấc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhắc"
nhắc nhởNói nhiều lần để cho người ta chú ý đến.nhắc lạiKhiến người ta nhớ lại.nhắc tớihành động nói ra một cái gì đónhắc nhỏmNhắc đến luôn, nói đến luôn.
Từ có "nhắc" ở sau
cân nhắcSo sánh, suy xét để lựa chọn.cứng nhắcchỉ ai đó có quan niệm khó có thể thay đổicà nhắcGợi tả dáng đi bước cao bước thấp, do có một chân không cử động được bình thường.nhúc nhắcBước từng bước một cách khó khăn, chậm chạp.thức nhắcThức để canh phòng gìn giữ.cất nhắcNâng đỡ để đưa lên một địa vị cao hơn.
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.