hắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "hăc"
"hắc" là một từ
Tính từ. Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hắc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hắc"
hắc ámĐen tối (thường dùng với nghĩa bóng).hắc điếm(từ cổ) Quán trọ, khách sạn, nơi tạm trú (có thể do kẻ xấu lập ra nhằm cướp của, giết người khi có dịp).hắc ínChất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải đường.hắc búa.hắc tinh tinhLoài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống thành từng đàn ở rừng châu Phi.hắc vậnVận đen, lúc không may.hắc lŏànThác loạn.Hắc Cá(Xéc) Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.Hắc Long GiangMột tỉnh của Trung Quốc.
Từ có "hắc" ở sau
Chiềng HắcMột xã thuộc huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.thơm hắcThơm mà hăng.dầu hắc(Ph.) . Hắc ín.sông Hắc thuỷSông nước đen (Hắc Long Giang).
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.