chắc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chăc"
"chắc" là một từ
Tính từ, Động từ. Có khả năng chịu đựng tác dụng của lực cơ học mà vẫn giữ nguyên trạng thái toàn khối hoặc giữ nguyên vị trí gắn chặt vào vật khác, không bị tách rời. Lúa chắc hạt, cứng cây. Bắp thịt chắc. Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chắc"
chắc chắnCó khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.chắc ănCó thể tin được là sẽ đúng như thế.chắc nịchRắn và cứng cáp.chắc dạSự no bụng, no được lâu.chắc mẩmTin chắc và yên chí đúng như dự kiến.chắc lépTính cách dè chừng.
Từ có "chắc" ở sau
vững chắcCó khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ.nắm chắc.rắn chắcKhông mềm tí nào.cầm chắcNhất định được.ăn chắcNắm vững phần lợi hay phần thắng.ăn chắc mặc bềnTrong sinh hoạt thường ngày chú trọng về mặt chất lượng chứ không chú trọng đến vẻ hình thức, bề ngoài (như ăn thì cần loại thức ăn chắc dạ còn mặc thì cần loại vải bền).
Cùng vần "ăc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.