Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chắc chắn

Tính từĐộng từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕak̚˧˦ t͡ɕan˧˦] · Huế [t͡ɕak̚˦˧˥ t͡ɕaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [cak̚˦˥ caŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Có khả năng chịu tác động bất lợi từ bên ngoài mà vẫn giữ nguyên phẩm chất để phát huy tác dụng, hiệu lực đúng như yêu cầu.
    • Nền móng rất chắc chắn.
  2. Có tính chất khẳng định dứt khoát, có thể tin chắc là đúng như thế.
    • Hứa chắc chắn.
    • Chưa có gì chắc chắn cả.
Động từ
  1. Tin một cách quả quyết là đúng như thế.
    • Tôi chắc chắn anh ta không có ở nhà.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"chắc chắn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sure · certain · certainly · definitely · firm · firmly
🇨🇳 Tiếng Trung 肯定 kěn dìng · 确定 què dìng · 结实 jiē shí · 必定 bì dìng · 扎实 zhā shi
🇯🇵 Tiếng Nhật 丈夫 じょうぶ · 必ず かならず · 確か たしか · きっと · しっかり · 確実 かくじつ
🇰🇷 Tiếng Hàn 확실하다 hwaksilhada · 틀림없다 teulrimeopda · 확실히 hwaksilhi · 분명 bunmyeong · 튼튼하다 teunteunhada · 마련 maryeon
🇫🇷 Tiếng Pháp sûr · sûrement · certain · certainement · solide · la certitude
🇩🇪 Tiếng Đức sicher · bestimmt · definitiv

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chắcâm đầu ch · vần ăc · thanh sắc
chắnâm đầu ch · vần ăn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chắc chắn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.