Vần "ăc"
36 âm tiết · 396 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -c
Âm tiết theo âm đầu và thanh
| ăc | ắc |
| băc | bắc |
| căc | cắccặc |
| chăc | chặcchắc |
| dăc | dặc |
| găc | gặc |
| giăc | giặc |
| hăc | hắchặc |
| khăc | khắckhặc |
| lăc | lặclắc |
| măc | mắcmặc |
| năc | nặcnắc |
| ngăc | ngắc |
| nhăc | nhắc |
| phăc | phắc |
| quăc | quắcquặc |
| răc | rắcrặc |
| săc | sắcsặc |
| tăc | tặctắc |
| thăc | thắc |
| trăc | trặctrắc |
| xăc | xắc |
| đăc | đắcđặc |
Từ hai tiếng có vần "ăc"
màu sắcmặc dùnguyên tắcđặc trưngchắc chắnnghiêm khắcđặc điểmxuất sắcrắc rốitrục trặcmặc kệtrắc nghiệmăn mặcdày đặcmắc kẹtvững chắcsặc gạchsâu sắccông tắcđặc thùđông đặcvướng mắccứng ngắcmặc cảmđông bắcsắc bénsúc sắcnhắc nhởsặc máukhắc phụcBắc HàHà Bắcthắc mắcmặc địnhsặc sỡchắc ănđặc nhiệmgieo rắcđặc sảntâm đắctắc nghẽnsắc tháinhắc lạitắc xinhắc tớitrắc đạctrắc dĩquả lắccô đặcthanh sắclắc đầuBắc Phikhắc khoảitúc tắcthất sắctrắc ẩnđặc quyềnđặc cầuchạm khắckhởi sắc