nhắc tới

Động từ
Động từ
  1. hành động nói ra một cái gì đó

Câu ví dụ

  • Ồ, tôi đã nhắc tới nó chưa vậy?Oh, didn't I mention it?
  • Ồ, tôi đã nhắc tới nó chưa nhỉ?Oh, didn't I mention it?
  • Mình vừa nhắc tới Fadil.I was just talking to Fadil.

Cấu tạo âm tiết

nhắcâm đầu nh · vần ăc · thanh sắc
tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhắc tới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.