tới
Âm tiết tiếng Việt · có trong 20 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tơi"
"tới" là một từ
Tính từ, Động từ, Giới từ. Sắp đến. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tới"
tới mứcXem đến mứctới nơiTriệt để.tới hạn(Vật lý học) .tới lui(Id.) . Như lui tới.tới tấpLiên tiếp, dồn dập.tới số(Đph) Sắp chết.
Từ có "tới" ở sau
sắp tớiChỉ những cái gì đó sẽ diễn ra trong thời gian gần.nhắc tớihành động nói ra một cái gì đótiến tớiQuảng Ninh.nói tớiXem nhắc tớigần tớiXem sắp tới.lui tớiĐi lại quen thuộc.Mang đao tới hộiTam quốc chí.nhiệt độ tới hạnNhiệt độ mà trên đó trạng thái khí không thể chuyển thành trạng thái lỏng, dù có tăng áp suất.áp tớiXông đến gần.Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.chơi tới bếnNhư chơi hết mình.đẩy tớiXem thúc đẩyBok TớiMột xã thuộc huyện Hoài ân, tỉnh Bình Định, Việt Nam.
Cùng vần "ơi", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.