tới

Tính từĐộng từGiới từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ơi

Phát âm (IPA): Hà Nội [təːj˧˦] · Huế [təːj˨˩˦] · Sài Gòn [təːj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Sắp đến.
    • Tuần tới.
    • Tôi sẽ xuống tàu ở ga tới.
Động từ
  1. Đạt được nơi nhằm làm mục đích cho một chuyến đi, cuộc đi.
    • Tàu tới ga lúc tám giờ.
Giới từ
  1. Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian.
    • Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách.
  2. Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian.
    • Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn.
    • Đi tới ngã tư kia thì lại hỏi thăm đường.
    • Đọc báo tới khuya mà vẫn chưa buồn ngủ.
    • Đạp tới ba mươi cây số vẫn chưa phải nghỉ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 逮.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tới" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh arrive · to · to arrive; to come; to
🇨🇳 Tiếng Trung 来 lái · 到 dào · 抵达 dǐ dá
🇯🇵 Tiếng Nhật 来 らい · 届く とどく
🇰🇷 Tiếng Hàn 오다 oda · 닿다 datda · 무려 muryeo
🇫🇷 Tiếng Pháp venir · prochain
🇩🇪 Tiếng Đức kommen
🇹🇭 Tiếng Thái ถึง thǔeng · สู่ sùu
🇮🇹 Tiếng Ý arrivare · prossimo · giungere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tới"

Cấu tạo âm tiết

tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.