tơi tới

Phó từ
Phó từ
  1. Một cách nhanh, mạnh và liên tục, như không ngừng, không nghỉ.
    • lúa được nước, lên tơi tới

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tơiâm đầu t · vần ơi · thanh ngang
tớiâm đầu t · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tơi tới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.