tơi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "tơi"
"tơi" là một từ
Tính từ. Rời ra, không dính vào nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tơi"
tơi tớiMột cách nhanh, mạnh và liên tục, như không ngừng, không nghỉ.tơi tả.tơi bờiTan tành, không còn ra hình thù gì nữa (do bị tàn phá quá mức).
Từ có "tơi" ở sau
tả tơiBị rách nhiều chỗ và rời ra từng mảnh nhỏ, thảm hại.nón tơiNón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.áo tơiLoại áo thường được làm bằng lá cây, dùng để tránh nắng mưa.mồng tơiLoài cây leo lá mềm, dày và có nhớt thường dùng nấu canh.nghèo rách mồng tơichỉ một ai đó rất là nghèo
Cùng vần "ơi", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.