Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghèo rách mồng tơi

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. chỉ một ai đó rất là nghèo

Cấu tạo âm tiết

nghèoâm đầu ngh · vần eo · thanh huyền
ráchâm đầu r · vần ach · thanh sắc
mồngâm đầu m · vần ông · thanh huyền
tơiâm đầu t · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nghèo rách mồng tơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.