nghèo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "ngheo"
"nghèo" là một từ
Tính từ. Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nghèo"
nghèo khổnghèo túng. Túng thiếu lắm.nghèo nànNghèo và thiếu thốn nhiều mặt (nói khái quát).nghèo ngặtTúng thiếu, khó khăn.nghèo đóiNghèo đến mức thiếu ăn.nghèo hènNghèo mà ở địa vị thấp trong xã hội.nghèo túngNghèo và ở trong cảnh luôn luôn túng thiếu (nói khái quát).nghèo rách mồng tơichỉ một ai đó rất là nghèo
Từ có "nghèo" ở sau
ngặt nghèoQuá ngặt làm cản trở, khó khăn, gây cảm giác khó chịu.đói nghèo.hiểm nghèoNguy hiểm đến mức khó thoát khỏi tai họa.đã nghèo còn mắc cái eoĐã nghèo khổ, khó khăn lại còn gặp thêm điều không may hoặc phải chịu thêm phiền phức.
Cùng vần "eo", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.