đèo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "đeo"
"đèo" là một từ
Danh từ, Động từ. Đèo núi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đèo"
đèo núiTuyến đường thấp, có thể vượt qua được trên đường giao thông, đi qua các ngọn núi.đèo bồngNhư Đèo bòng.đèo bòngCó nghĩa là vương vít tình duyên.
Từ có "đèo" ở sau
trượt tuyết đổ đèoMôn thể thao liên quan đến việc trượt tuyết xuống dốc.trèo đèo lội suốiTả cảnh gian nan vất vả trên chặng đường xa.
Cùng vần "eo", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.