bèo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
eovần
huyềnthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "beo"

"bèo" là một từ

Danh từ. Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bèo"

Từ có "bèo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.