bèo
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: o
Đủ sáu thanh của "beo"
"bèo" là một từ
Danh từ. Cây sống nổi trên mặt nước, rễ bung thành chùm, có nhiều loại khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bèo"
bèo mây(thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời)bèo cáiBèo có lá hình quạt bằng đầu ngón chân cái.bèo trôi sóng vỗVí cảnh (người phụ nữ) lưu lạc, bị đoạ đày khổ sở (tựa như cánh bèo trôi dạt trên dòng nước bị sóng dồi lúc chìm, lúc nổi)bèo lục bìnhBèo có cuống lá phồng lên thành phao nổi, hoa màu tím hồng, mọc thành chùm ở ngọn.bèo hợp mây tanVí sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)bèo dâuBèo có lá rất nhỏ úp lên nhau như hoa dâu.bèo bọtNhỏ mọn và lênh đênh.bèo tấmBèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.bèo nhèoMềm dai.bèo Nhật Bản.bèo tâyxem bèo lục bìnhbèo ongBèo thuộc loại dương xỉ, lá cuộn lại và xếp sát nhau như hình cái tổ ong.bèo hoa dâuxem bèo dâubèo cámxem bèo tấm
Từ có "bèo" ở sau
bánh bèoMón bánh rất thịnh hành ở miền Trung, ngoài ra cũng phổ biến ở miền Nam Việt Nam, kết hợp của 3 yếu tố chính đó là bánh làm từ bột gạo, nhân để rắc lên bánh làm bằng tôm xay nhuyễn, và nước chấm.nước chảy bèo trôiVí thái độ tiêu cực, buông trôi, phó mặc cho sự diễn biến, phát triển tự nhiên của sự việc.cánh bèoThân phận nhỏ mọn và trôi nổi.mũ tai bèoMũ mềm của quân Giải phóng miền Nam Việt Nam.vê bèoThêu cổ áo hoa cho nữ giới.bới bèo ra bọChỉ người cố tình moi móc chuyện xấu, khuyết điểm của người khác để làm hại hoặc bôi nhọ để hạ uy tín của họ.
Cùng vần "eo", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.