cánh bèo

Danh từ
Danh từ
  1. Thân phận nhỏ mọn và trôi nổi.
    • Nghĩ mình mặt nước cánh bèo, đã nhiều lưu lạc lại nhiều gian truân (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc
bèoâm đầu b · vần eo · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "cánh bèo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.