bèo hợp mây tan

Cụm từ
Cụm từ
  1. Ví sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)
    • "Rồi đây bèo hợp mây tan, Biết đâu hạc nội, mây ngàn là đâu?" (TKiều)

Cấu tạo âm tiết

bèoâm đầu b · vần eo · thanh huyền
hợpâm đầu h · vần ơp · thanh nặng
mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang
tanâm đầu t · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bèo hợp mây tan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.