Cụm từ
- Ví sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)
- "Rồi đây bèo hợp mây tan, Biết đâu hạc nội, mây ngàn là đâu?" (TKiều)
Cấu tạo âm tiết
| bèo | âm đầu b · vần eo · thanh huyền |
| hợp | âm đầu h · vần ơp · thanh nặng |
| mây | âm đầu m · vần ây · thanh ngang |
| tan | âm đầu t · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bèo hợp mây tan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.