mây

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
âyvần
ngangthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "mây"

"mây" là một từ

Danh từ. Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mây"

Từ có "mây" ở sau

thang mâyThang cao.bắn Nhạn ven mâyÝ nói trổ tài thi đỗ cao dù bài thi có khó. Chữ "Nhạn" có thể lấy ý từ chữ "Nhạn Tháp" hay "Nhạn tháp đề danh" là nói sự thi đỗ đại khoa.vén mây bắn nhạnNgười có thực tài trong học tập.bèo mây(thân phận người phụ nữ) lênh đênh, trôi nổi vô định, không nơi nương tựa (như cánh bèo trôi dạt trên mặt nước, đám mây lửng lơ trên bầu trời)loà mâyLàm mờ cả bầu trời; ý nói.bèo hợp mây tanVí sự gặp gỡ hay biệt li không biết trước được (tựa như bèo và mây, hợp đấy rồi lại tan ngay đấy)quyến gió rủ mâyví việc dụ dỗ chuyện phong tình, trai gái.cày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.tờ mâyGiấy viết thư có vẽ mây.mưa bóng mâyMưa trong lúc nắng chang chang, thường vào mùa hè.am mâyChùa nhỏ hẻo lánh.nghì trời mâyƠn nghĩa cao cả như trời mây.tóc mâyMái tóc đẹp của phụ nữ á đông.bóng hạc xe mâyĐi theo hạc, theo mây, tức là đã đi theo Phật theo tiên, nghĩa là đã chết.Chân MâyMũi đất ở chân đèo Hải Vân, do dãy Bạch Mã (cao 1444m) đâm ngang ra biển. Diện tích khong 7km2, nhô ra biển tới 4km, độ cao nhất trên 100m là mũi Chân Mây Đông, ở phía tây cách 7km có mũi đất nhỏ gọi là mũi Chân Mây Tây.mưa Sở mây TầnCảnh ân ái, chung chạ của trai gái.năm mâyDo chữ Ngũ vân, ý nói tờ chiếu có vẽ mây năm sắc; chiếu trời là chiếu nhà vua.đường mâyDo chữ vân lộ hay thanh vân lộ, ý nói đường công danh, sĩ hoạn.ghế mâyGhế dựa, sườn bằng song uốn, mặt và chỗ tựa lưng bằng mây đan.mưa chùm mâyNhư mưa bóng mây.lên mâyNghe người ta nịnh mà thấy khoan khoái.

Cùng vần "ây", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.