cày mây câu nguyệt

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.
    • Áo cừu, áo may bằng da thú..
    • Nghiêm.
    • Lăng ngồi lâu năm áo cừu đã rách nát

Cấu tạo âm tiết

càyâm đầu c · vần ay · thanh huyền
mâyâm đầu m · vần ây · thanh ngang
câuâm đầu c · vần âu · thanh ngang
nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cày mây câu nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.