Định nghĩa
- Cày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.
- Áo cừu, áo may bằng da thú..
- Nghiêm.
- Lăng ngồi lâu năm áo cừu đã rách nát
Cấu tạo âm tiết
| cày | âm đầu c · vần ay · thanh huyền |
| mây | âm đầu m · vần ây · thanh ngang |
| câu | âm đầu c · vần âu · thanh ngang |
| nguyệt | âm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "cày mây câu nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.