Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nguyệt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
uyêtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "nguyêt"

"nguyệt" là một từ

Danh từ. Từ dùng trong văn học cũ để chỉ Mặt Trăng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nguyệt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nguyệt"

Từ có "nguyệt" ở sau

tầm hoa vấn nguyệt(Nghĩa đen) Tìm hoa, hỏi trăng.đàn nguyệtMột loại nhạc cụ có hình tròn, đường kính khoảng 30 cm, được làm bằng gỗ. Nó hay được sử dụng trong nghệ thuật hát chèo và cải lương ở Việt Nam.Vọng Nguyệt cầmTên gọi khác của đàn nguyệt.bán nguyệtNửa mặt tròn.bán nguyệt sanTạp chí nửa tháng ra một kì.nhật nguyệtMặt Trời và Mặt Trăng.tuế nguyệtNăm và tháng, thời gian nói chung.hoa nguyệtThú vui xác thịt giữa trai và gái.kinh nguyệtHiện tượng của phụ nữ trong thời kỳ có khả năng sinh nở, cứ hằng tháng dạ con ra huyết một lần.thưởng nguyệtNgắm trăng vào những đêm trăng tròn và trời trong trẻo.bà nguyệtxem nguyệt lãocày mây câu nguyệtCày trong mây, câu dưới trăng là nói cảnh thanh cao ẩn dật. áo cầu.ông tơ bà nguyệt.nguyên nguyệttháng Giênghàn song phong nguyệtGiăng gió nơi cửa sổ lạnh của bạn học trò nghèo.tam cá nguyệtThời gian ba tháng (cũ). (X. Quý).lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.Như NguyệtMột phần của sông Cầu chảy qua phường Thị Cầu, thị xã Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.minh nguyệtTrăng sáng.cốc nguyệt sanDụng cụ được đưa vào âm đạo trong thời kì hành kinh để chứa dịch kinh nguyệt.cá nguyệtTháng.phong nguyệtNgb. Từ cũ chỉ thú vui du ngoạn.

Cùng vần "uyêt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.