nguyệt liễm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tiền đóng hằng tháng cho đoàn thể (nằm trong Đoàn Phí).

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng
liễmâm đầu l · vần iêm · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nguyệt liễm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.