Định nghĩa
- Năm và tháng, thời gian nói chung.
- Đá vẫn trơ gan cùng tuế nguyệt (Bà Huyện Thanh Quan)
Từ, cụm từ chứa "tuế nguyệt"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuế nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.