Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưu kim tuế nguyệt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Để danh thơm muôn thuở.

Cấu tạo âm tiết

lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
kimâm đầu k · vần im · thanh ngang
tuếâm đầu t · vần uê · thanh sắc
nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lưu kim tuế nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.