lưu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 89 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ưuvần
ngangthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "lưu"

"lưu" là một từ

Động từ. Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lưu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lưu"

lưu trữGiữ lại các văn bản, giấy tờ, tư liệu... của chính quyền để làm bằng và để tra cứu khi cần.lưu thôngChảy suốt, đi suốt không bị vướng.lưu huỳnhÁ kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao-su và làm diêm.lưu vựcVùng đất đai chịu ảnh hưởng của một con sông hay một hệ thống sông ngòi.lưu cầuThanh kiếm có khảm ngọc.lưu ýGợi cho người ta để tâm đến.lưu loátTrôi chảy trong cách diễn ý.lưu lạcTrôi dạt nay đây mai đó, không ổn định.lưu banHọc lại lớp của năm trước.lưu luyếnBị ràng buộc bằng tình cảm mạnh mẽ đến mức luôn luôn nghĩ đến, không muốn rời bỏ.lưu manhKẻ lười lao động, chuyên sống bằng trộm cắp, lừa đảo.lưu tinh mãNgựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.lưu chấtVật chất có tính lưu động, lực liên kết phân tử không lớn dẫn đến không có hình dạng cố định, ví dụ chất lỏng, chất khí.lưu trúỞ tạm.lưu niệmĐể lại làm kỷ niệm.lưu hànhĐưa ra sử dụng rộng rãi từ người này, nơi này qua người khác, nơi khác trong xã hội.lưu tệSự tai hại do đời trước để lại.lưu tâmChú ý, để tâm thường xuyên, chu đáo.lưu vong(Cũ; id.) . Sống tạm bợ nơi nào đó không phải là quê hương, lý do vì quê hương đang có vấn nạn. Lưu vong dùng đúng khi quê hương thật sự đang vấn nạn.lưu chiểu(Nộp) .lưu lượngLượng (khối lượng, thể tích) lưu chất (nước, khí) chảy qua một mặt cắt trong một đơn vị thời gian.lưu đàyĐày đi giam giữ, chịu khổ sai ở nơi xa (một hình phạt thời phong kiến)lưu diễnBiểu diễn lưu độnglưu thủyMột bản nhạc cổ của Việt-nam.lưu danhĐể lại tên tuổi, tiếng thơm mãi về sau.lưu nhiệmGiữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa.lưu dụngGiữ lại để dùng.lưu độngDi chuyển luôn.lưu niênLâu năm.lưu truyềnTruyền lại về sau.lưu kýĐịa điểm lưu trữ an toàn cho hàng hoá, tiền, văn bản hoặc chứng khoán.lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.lưu giữXem lưu.lưu độcĐể lại cái độc về sau.Lưu Thần, Nguyễn TriệuHai người vào chốn thiên thai. Xem Động khóa nguồn phong, Thiên Thai.lưu tinhSao băng, sao sa.lưu phươngLưu lại điều gì qua thời gian.lưu lớp(Khẩu ngữ) như lưu ban.lưu học sinhHọc sinh đi học ở nước ngoài.lưu toan(Hóa học) A-xít sun-phu-ríc.lưu lyPhiêu bạt xa nhà vì cùng khổ.lưu đồSự diễn đạt bằng biểu đồ cấu trúc của một chương trình máy tính.lưu liThứ ngọc quí.lưu huyếtĐổ máu.lưu cữuGiữ lại quá lâu ngày trong khi đáng lý đã phải giải quyết.Lưu LinhTự Bá Luân, người đời Tấn trong nhóm Trúc lâm thất hiền (7 người hiền trong rừng Trúc). Tính phóng khoáng, thích uống rượu và uống không biết say, có làm bài "Tửu đức tụng" ca ngợi việc uống rượu.

Từ có "lưu" ở sau

phiêu lưuCó tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toán kĩ trước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể, có chủ trương.Sở Lưu HươngLà nhân vật chính trong tiểu thuyết Sở Lưu Hương Hệ Liệt gồm 8 bộ của tác gia Cổ Long.phong lưuCó những cử chỉ lịch sự.cao sơn lưu thủy(nghĩa đen): núi cao và vực nước sâu.thượng lưuKhúc sông ở gần nơi phát nguyên.hợp lưuChỗ ngã ba sông.không lưuchuyển động của máy bay trong không khí, ra vào sân bay.giao lưuSự trao đổi giữa hai luồng hàng hóa, văn hóa, tư tưởng.Quỳnh LưuMột huyện thuộc tỉnh Nghệ An, Việt Nam.tiết lưuHoạt động điều chỉnh dòng khí hoặc các dòng nhiên liệu khác vào một hệ thống động cơ.hạ lưuĐoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.chất lưuChất có thể chảy, bao gồm chất lỏng và chất khí.luân lưuChuyển vòng theo thứ tự.điều khiển không lưuHệ thống được thiết kế để hỗ trợ, ngăn ngừa máy bay va chạm và quản lý máy bay.chính lưuCác ý thức, thái độ hoặc xu hướng được xem là bình thường, đã được quy ước trong cuộc sống hiện tại.trào lưuXu hướng, luồng tư tưởng lôi cuốn đông đảo người tham gia, ủng hộ.nhân viên kiểm soát không lưuNgười vận hành hệ thống kiểm soát không lưu để đảm bảo máy bay đi an toàn.trung lưuKhúc giữa một dòng sông.chỉnh lưuChuyển từ dòng điện xoay chiều (AC) sang dòng điện một chiều (DC).tài sản lưu độngTư liệu sản xuất chỉ dùng được trong một chu kì sản xuất; phân biệt với tài sản cố định.hải lưuDòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.khứ lưuNói mối tình lưu luyến giữa người đi và người ở lại.cuống lưuPhần giữ lại sau khi đã xé tờ séc.huyết lưu saChứng da tự nhiên chảy máu, không cầm.phát lưuĐầy người có tội đi nơi xa (cũ).dao lưulà hành động tiếp xúc với nhiều người khác.bảo lưuGiữ lại cái cũ, cái vốn có, cái đã có.chủ lưuXem chính lưu.Thanh LưuMột xã thuộc huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.Chuế LưuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.An LưuMột Làng ( Thôn ) thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.nữ lưuPhụ nữ nói chung (cũ).dẫn lưuThao tác dùng dụng cụ y khoa để đưa chất dịch, máu đọng trong các khoang của cơ thể ra ngoài.Thạch LưuMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Quất LưuMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Bạch LưuMột xã thuộc huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.chấn lưuTên gọi khác của tăng phô, thiết bị điện dùng để giới hạn dòng điện chạy trong mạch điện.tư bản lưu độngTư bản biểu hiện ở nguyên liệu, dầu mỡ, tiền thuê công nhân. . . , những thứ này mỗi lần sản xuất chuyển vào sản phẩm, nên mất hết giá trị sử dụng, nhưng một khi đem sản phẩm bán đi, người ta lại mua được nguyên liệu mới, dầu mỡ mới, lại thuê được công nhân.Quế LưuMột xã thuộc huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Chiêu LưuMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.giới thượng lưuChỉ những người nằm trong giới cao nhất trong xã hội, giới giàu nhấtQuảng LưuMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Quảng Trạch (Quảng Bình), h. Quảng Xương (Thanh Hoá), Việt Nam.

Cùng vần "ưu", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.