lưu tinh mã

Danh từ
Danh từ
  1. Ngựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.

"lưu tinh mã" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 流星馬

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
tinhâm đầu t · vần inh · thanh ngang
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lưu tinh mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.