Danh từ
- Ngựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.
"lưu tinh mã" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 流星馬 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| lưu | âm đầu l · vần ưu · thanh ngang |
| tinh | âm đầu t · vần inh · thanh ngang |
| mã | âm đầu m · vần a · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "lưu tinh mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.