Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lưu nhiệm

Động từ
Động từ
  1. Giữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa.
    • Đại biểu quốc hội được lưu nhiệm.

Cấu tạo âm tiết

lưuâm đầu l · vần ưu · thanh ngang
nhiệmâm đầu nh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lưu nhiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.