nhiệm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhiêm"
"nhiệm" là một từ
Danh từ, Động từ. Chủ nhiệm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhiệm"
nhiệm vụCông việc phải gánh vác.nhiệm kỳThời gian có tính chất chu kỳ trong đó người được bầu thực hiện một nhiệm vụ vì lợi ích chung.nhiệm sởNơi làm việc của cơ quan nhà nước.nhiệm chứcNhận một chức vụ trên giao cho.nhiệm nhặtKín đáo nghiêm mật.nhiệm mầuNhư màu nhiệm.nhiệm màuxem kỳ diệu
Từ có "nhiệm" ở sau
bổ nhiệmCử vào một chức vụ quan trọng trong bộ máy lãnh đạo hoặc quản lí.trách nhiệmĐiều phải làm, phải gánh vác hoặc phải nhận lấy về mình.bãi nhiệmQuyết định của cơ quan dân cử bãi bỏ chức vụ (một đại biểu dân cử khi chưa hết nhiệm kì).tín nhiệmTin cậy ở một nhiệm vụ cụ thể nào đó.đương nhiệmHiện đang giữ chức vụ chính trị.đặc nhiệmGiao cho một nhiệm vụ đặc biệt.chủ nhiệmNgười chịu trách nhiệm trong một tổ chức, một cơ quan.công ty trách nhiệm hữu hạnCông ty mà trong đó các chủ sở hữu vốn chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty trong phạm vi phần vốn của mình đã góp vào công ty.đảm nhiệmNhận lấy công việc hay gánh vác một nhiệm vụ khó khăn.tiền nhiệmĐã giữ chức vụ quan trọng nào đó trước đây, nói trong quan hệ với người hoặc tổ chức đương nhiệm.vô trách nhiệmKhông có tinh thần trách nhiệm.miễn nhiệmCho thôi giữ một chức vụ nào đó (thường là chức vụ cao trong bộ máy nhà nước).kế nhiệmLàm thay chức vụ, cương vị của người trước đó.bất tín nhiệmKhông tín nhiệm, không tin dùng (người nào đó)đào nhiệmHành vi cố ý từ bỏ nhiệm vụ của công chức gây hậu quả nghiêm trọng cho lợi ích nhà nước.kiêm nhiệmLãnh nhiều chức vụ một lúc.uỷ nhiệm thư(Trang trọng) thư uỷ nhiệm.lưu nhiệmGiữ lại làm nhiệm vụ trong một thời gian nữa.ủy nhiệmGiao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.tác nhiệmThi hành chức năng của một người; thực hiện một công việc, bổn phận bằng cách sử dụng khả năng hay chức năng của mình.uỷ nhiệm.công ti trách nhiệm hữu hạnxem công ty trách nhiệm hữu hạnủy nhiệm thư lãnh sựThư của bộ trưởng ngoại giao nước này uỷ nhiệm lãnh sự nước mình với bộ trưởng ngoại giao nước tiếp nhận lãnh sự.màu nhiệmXem kỳ diệuđa nhiệmKhả năng của máy tính cho phép thực hiện xen kẽ hai hoặc nhiều nhiệm vụ trên cơ sở phân phối thời gian của bộ xử lý trung tâm.mạn nhiệmNhư mạn nhậm.
Cùng vần "iêm", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.