Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ủy nhiệm

Động từ
Động từ
  1. Giao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.
    • Ủy nhiệm chi.
    • được ủy nhiệm điều hành cuộc họp
    • giấy ủy nhiệm sử dụng đất

Từ, cụm từ chứa "ủy nhiệm"

Cấu tạo âm tiết

ủyâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi
nhiệmâm đầu nh · vần iêm · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ủy nhiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.