Từ bắt đầu bằng "ủ" (22 từ)
ủ1. Phủ, trùm để giữ nhiệt, giữ lửa.ủ bệnhỞ trong giai đoạn từ khi nhiễm đến khi phát bệnh.ủ dộtBuồn rầu ủ rũ.ủ rũ(Thực vật học) Héo rũ xuống, không còn tươi xanh.ủ suxem võ thuậtủ êBuồn rầu âm thầm và kéo dài.ủ ôiDùng để bày tỏ trạng thái từ ngạc nhiên cho đến kinh ngạc, bất ngờ.ủa(Phương ngữ) Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên.ủiĐảo xới đất đá lên và đẩy đi nơi khác (thường là để san lấp cho phẳng).ủn ỉnTừ mô phỏng tiếng kêu của con lợn.ủngGiày cao su, cổ cao đến đầu gối, dùng để đi những nơi lầy lội, bẩn thỉu.ủng hộTán thành và giúp đỡ.ủyGiao phó cho ai đó một việc.ủy banTổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.ủy dụNhư úy dụủy mịCó những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần.ủy nhiệmGiao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.ủy nhiệm thư lãnh sựThư của bộ trưởng ngoại giao nước này uỷ nhiệm lãnh sự nước mình với bộ trưởng ngoại giao nước tiếp nhận lãnh sự.ủy quyềnGiao cho người khác sử dụng một số quyền mà pháp luật đã giao cho mình.ủy thácGiao phó một cách chính thức cho người được tin cậy.ủy trịxem uỷ trịủy viênUỷ viên