ủy ban

Danh từ
Danh từ
  1. Tổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.
    • Uỷ ban khởi nghĩa.
    • Uỷ ban dự thảo hiến pháp.
  2. Cơ quan chuyên ngành của nhà nước, tương đương cấp bộ hoặc cấp sở của tỉnh.
    • Uỷ ban kế hoạch nhà nước.
    • Uỷ ban khoa học kĩ thuật tỉnh.
    • Uỷ ban dân số quốc gia.
  3. Ủy ban hành chính, ủy ban nhân dân, nói tắt.
    • Họp uỷ ban.
    • Lên trụ sở uỷ ban.
Danh từ
  1. ủy ban.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Mượn từ tiếng Việt ủy ban.

"ủy ban" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh committee · commission
🇫🇷 Tiếng Pháp le comité · la commission
🇷🇺 Tiếng Nga комитет комите́т · комиссия коми́ссия
🇹🇭 Tiếng Thái คณะกรรมการ khá-ná-kam-má-kaan · คณะกรรมาธิการ khá-ná-kam-má-thí-kaan
🇮🇹 Tiếng Ý la commissione · il comitato

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ủyâm đầu (không) · vần uy · thanh hỏi
banâm đầu b · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ủy ban" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.