ủy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "uy"
"ủy" là một từ
Động từ. Giao phó cho ai đó một việc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ủy"
ủy banTổ chức được bầu ra để làm nhiệm vụ nào đó.ủy viênUỷ viênủy mịCó những biểu hiện yếu đuối về tình cảm, tinh thần.ủy thácGiao phó một cách chính thức cho người được tin cậy.ủy quyềnGiao cho người khác sử dụng một số quyền mà pháp luật đã giao cho mình.ủy nhiệmGiao cho người hoặc tổ chức khác làm thay một nhiệm vụ thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.ủy dụNhư úy dụủy nhiệm thư lãnh sựThư của bộ trưởng ngoại giao nước này uỷ nhiệm lãnh sự nước mình với bộ trưởng ngoại giao nước tiếp nhận lãnh sự.ủy trịxem uỷ trị
Từ có "ủy" ở sau
cao ủyCao uỷ.chính ủyCán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.thành ủyỦy ban chấp hành của thành đảng bộ.khu ủyBan chấp hành của khu đảng bộ do Đại hội đại biểu khu bầu ra.nguyên ủyNguồn gốc của sự việc.tỉnh ủyBan chấp hành tỉnh bộ của một chính đảng.khu ủy viênỦy viên ban chấp hành khu đảng bộ.tổng quân ủyCơ quan lãnh đạo tối cao của Đảng trong quân đội.huyện ủyỦy ban chấp hành một đảng bộ huyện.thị ủyỦy ban chấp hành đảng bộ thị xã hay thành phố.tổng chính ủyCơ quan lãnh đạo của Đảng trong quân đội.tỉnh ủy viênỦy viên chấp hành tỉnh đảng bộ của một chính đảng.
Cùng vần "uy", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.