ủy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
uyvần
hỏithanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "uy"

"ủy" là một từ

Động từ. Giao phó cho ai đó một việc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ủy"

Từ có "ủy" ở sau

Cùng vần "uy", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.